User Tools

Site Tools


0323-tho-i-h-a-kh-p-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0323-tho-i-h-a-kh-p-la-gi [2018/11/07 17:11] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Thoái hóa khớp</​b>​ có biểu hiện lâm sàng bởi đau khớp và cột sống mạn tính, không có biểu hiện viêm. Tổn thương cơ bản của bệnh là tình trạng thoái hóa của sụn khớp và đĩa đệm, những thay đổi ở phần xương dưới sụn và màng hoạt dịch. Nguyên nhân chính của bệnh là quá trình lão hóa và tình trạng chịu áp lực quá tải và kéo dài của sụn khớp.<​sup id="​cite_ref-dieutridau1_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p>​
  
 +
 +
 +<​h3><​span id="​S.E1.BB.B1_l.C3.A3o_h.C3.B3a"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Sự_lão_hóa">​Sự lão hóa</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Ở người trưởng thành các tế bào sụn không có khả năng sinh sản và tái tạo, mặt khác khi người ta già đi, cùng với sự lão hóa của cơ thể, các tế bào sụn cũng dần dần giảm chức năng tổng hợp chất tạo nên sợi colagen và mucopolysacarit,​ làm cho chất lượng sụn kém dần nhất là tính đàn hồi và chịu lực.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​Y.E1.BA.BFu_t.E1.BB.91_c.C6.A1_gi.E1.BB.9Bi"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Yếu_tố_cơ_giới">​Yếu tố cơ giới</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Là yếu tố quan trọng thúc đẩy nhanh quá trình thoái hóa nhất là thể thoái hóa thứ phát, thể hiện bằng sự tăng bất thường lực nén trên một đơn vị diện tích của mặt khớp và đĩa đệm, còn được gọi là hiện tượng quá tải, bao gồm:
 +</p>
 +<​ul><​li>​Các dị dạng bẩm sinh làm thay đổi diện tỳ nén bình thường của khớp và cột sống.</​li>​
 +<​li>​Các biến dạng thứ phát sau chấn thương, u, loạn sản, làm thay đổi mối tương quan, hình thái của khớp và cột sống.</​li>​
 +<​li>​Sự tăng tải trọng do tăng cân quá mức như béo phì, tăng tải trọng do nghề nghiệp...</​li></​ul><​h3><​span id="​C.C3.A1c_y.E1.BA.BFu_t.E1.BB.91_kh.C3.A1c"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Các_yếu_tố_khác">​Các yếu tố khác</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​ul><​li>​Di truyền: cơ địa già sớm.</​li>​
 +<​li>​Nội tiết: tuổi mãn kinh, đái tháo đường, loãng xương do nội tiết.</​li>​
 +<​li>​Chuyển hóa: bệnh gout, bệnh da sạm màu nâu.</​li></​ul>​
 +<​h3><​span id="​.C4.90au_kh.E1.BB.9Bp"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Đau_khớp">​Đau khớp</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Đau theo kiểu cơ giới, tức là đau khi vận động và giảm khi nghỉ ngơi.
 +</p>
 +<​ul><​li>​Vị trí: thường đau đối xứng hai bên, đau khu trú ở khớp hay đoạn cột sống bị thoái hóa ít lan xa, trừ khi có chèn ép vào rễ dây thần kinh.</​li>​
 +<​li>​Tính chất: đau âm ỉ, có khi thành cơn đau cấp sau khi vận động ở tư thế bất lợi, đau nhiều về buổi chiều, giảm đau về đêm và sáng sớm.</​li>​
 +<​li>​Đau diễn biến thành từng đợt, có khi diễn biến đau liên tục tăng dần.</​li>​
 +<​li>​Đau không kèm theo các biểu hiện viêm.</​li></​ul><​h3><​span id="​H.E1.BA.A1n_ch.E1.BA.BF_v.E1.BA.ADn_.C4.91.E1.BB.99ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Hạn_chế_vận_động">​Hạn chế vận động</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Các khớp và cột sống bị thoái hóa sẽ bị hạn chế vận động một phần, có khi hạn chế nhiều do phản xạ co cứng cơ kèm theo. Bệnh nhân có thể không làm được một số động tác như không quay được cổ, không cúi được sát đất, một số bệnh nhân có dấu hiệu phá gỉ khớp.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​Bi.E1.BA.BFn_d.E1.BA.A1ng_kh.E1.BB.9Bp"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Biến_dạng_khớp">​Biến dạng khớp</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Thường không biến dạng nhiều như trong các bệnh khớp khác, biến dạng trong khớp do mọc gai xương, do lệch trục khớp hoặc thoát vị màng hoạt dịch.
 +</p>
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​X_quang">​X quang</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Có 3 dấu hiệu cơ bản:
 +</p>
 +<​ul><​li>​Hẹp khe khớp.</​li>​
 +<​li>​Đặc xương dưới sụn</​li>​
 +<​li>​Gai xương.</​li></​ul>​
 +<​h3><​span id="​Nguy.C3.AAn_t.E1.BA.AFc_chung"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Nguyên_tắc_chung">​Nguyên tắc chung</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​ul><​li>​Làm giảm triệu chứng đau.</​li>​
 +<​li>​Duy trì, hoặc điều trị phục hồi chức năng của các khớp.</​li>​
 +<​li>​Hạn chế sự tàn phế.</​li>​
 +<​li>​Tránh các tác dụng độc do dùng thuốc.</​li></​ul>​
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1262
 +Cached time: 20181031053317
 +Cache expiry: 86400
 +Dynamic content: true
 +CPU time usage: 0.232 seconds
 +Real time usage: 0.278 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1765/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 51899/​2097152 bytes
 +Template argument size: 5055/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 12/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 432/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.074/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.83 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 228.529 ​     1 -total
 + ​59.79% ​ 136.643 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_disease
 + ​55.11% ​ 125.942 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​41.21% ​  ​94.182 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 + ​26.88% ​  ​61.435 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​B&#​7879;​nh_c&#​417;​_x&#​432;&#​417;​ng_kh&#​7899;​p_v&​agrave;​_m&​ocirc;​_li&​ecirc;​n_k&#​7871;​t
 + ​15.91% ​  ​36.369 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox_subgroup
 +  8.73%   ​19.942 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Joint_navs
 +  7.01%   ​16.020 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox_with_columns
 +  5.62%   ​12.832 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​M&#​7909;​c_&#​273;&#​432;&#​7907;​c_ph&​acirc;​n_t&​aacute;​ch_b&#​7857;​ng_d&#​7845;​u_ph&#​7849;​y
 +  5.50%   ​12.567 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_y_h&#​7885;​c
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1763836-0!canonical and timestamp 20181031053317 and revision id 41066720
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0323-tho-i-h-a-kh-p-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)