User Tools

Site Tools


0389-ti-n-s-h-i-th-nh-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0389-ti-n-s-h-i-th-nh-la-gi [2018/11/07 17:11] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id=""><​tr><​th width="​140">​Tên</​th>​
 +<​th>​Sinh</​th>​
 +<​th>​Mất</​th>​
 +<​th>​Được phong</​th>​
 +<​th>​Xuất thân</​th>​
 +<​th>​Chức vị
 +</th>
 +<th>
 +</​th></​tr><​tr><​td>​Th. Grêgôriô Cả*</​td>​
 +<​td>​540</​td>​
 +<​td>​12 tháng 3,​604</​td>​
 +<​td>​1298</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Giáo hoàng
 +</td>
 +<​td>​có công canh tân phụng vụ, cỗ võ đời sống đan viện và những hoạt động truyền giáo. Lễ kính ngày 03.9.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Ambrôsiô*</​td>​
 +<​td>​340</​td>​
 +<td>4 tháng 4, 397</​td>​
 +<​td>​1298</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Milan
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 07.12.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Augustinô*</​td>​
 +<​td>​354</​td>​
 +<​td>​28 tháng 8, 430</​td>​
 +<​td>​1298</​td>​
 +<​td>​Numidia</​td>​
 +<​td>​giám mục của Ippona
 +</td>
 +<​td>​Bắc Phi, thần học gia và triết gia, tác giả của nhiều sách nổi tiếng, trong đó có hai tập sách "​Confessions"​ (Tuyên Xưng) và "​Thành Trì của Thiên Chúa" (City of God),
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Giêrônimô*</​td>​
 +<​td>​347</​td>​
 +<​td>​30 tháng 9,​420</​td>​
 +<​td>​1298</​td>​
 +<​td>​Dalmatia</​td>​
 +<​td>​linh mục, thầy giảng
 +</td>
 +<​td>​người đã có công dịch Kinh Thánh ra tiếng latinh, được gọi là bản Phổ Thông (Vulgata) tiếng Latinh. Lễ kính ngày 30.9.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Gioan Kim Khẩu*</​td>​
 +<​td>​347</​td>​
 +<​td>​407</​td>​
 +<​td>​1568</​td>​
 +<​td>​Syria</​td>​
 +<​td>​Giám mục Constantinopolis
 +</td>
 +<​td>​Nhà hùng biện có tài, dám chống lại Hoàng đế của Constantinopoli lúc đó theo lạc giáo của Ario, nên thánh nhân bị đày và chết trong cảnh bị đày. Lễ kính ngày 13.9.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Basiliô Cả*</​td>​
 +<​td>​330</​td>​
 +<td>1 tháng 1,​379</​td>​
 +<​td>​1568</​td>​
 +<​td>​Cappadocia</​td>​
 +<​td>​Giám mục Caesarea
 +</td>
 +<​td>​Người có công tổ chức lại tinh thần đan viện đông phương. Lễ kính ngày 02.01.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Grêgôriô thành Nazianzus*</​td>​
 +<​td>​329</​td>​
 +<​td>​25 tháng 1,​389</​td>​
 +<​td>​1568</​td>​
 +<​td>​Cappadocia</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Constantinople
 +</td>
 +<​td>​Nhà thần học nổi danh, có công giải thích những mầu nhiệm Kitô một cách sâu xa. Lễ kính ngày 02.01.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Athanasiô*</​td>​
 +<​td>​298</​td>​
 +<td>2 tháng 5,​373</​td>​
 +<​td>​1568</​td>​
 +<​td>​Ai Cập</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Alexandria
 +</td>
 +<​td>​Người đã bênh vực thần tính của Chúa Giêsu chống lại Ông ARIO, và là một trong những vị thánh tiến sĩ nổi tiếng của Giáo hội Công giáo Ðông Phương. Lễ kính ngày 02.5.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Tôma Aquinô</​td>​
 +<​td>​1225</​td>​
 +<td>7 tháng 3, 1274</​td>​
 +<​td>​1568</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​linh mục, triết gia, tu sĩ Dòng Đa Minh
 +</td>
 +<​td>​Tác giả của tập Summa Teologica (Tổng Luận Thần học). Lễ kính ngày 28.01.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Bonaventura</​td>​
 +<​td>​1221</​td>​
 +<​td>​15 tháng 7,​1274</​td>​
 +<​td>​1588</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Hồng y Giám mục thành Albano, triết gia, ngoại trưởng, tu sĩ Dòng Phanxicô
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 15.7.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Anselm</​td>​
 +<​td>​1033 hoặc 1034</​td>​
 +<​td>​21 tháng 4, 1109</​td>​
 +<​td>​1720</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Ðan viện phụ,​Tổng Giám mục thành Canterbury, tu sĩ Dòng Biển Đức
 +</td>
 +<​td>​Sang truyền giáo tại Canterbury,​ Anh Quốc. Lễ kính ngày 21.4.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Isidoro*</​td>​
 +<​td>​560</​td>​
 +<td>4 tháng 4, 636</​td>​
 +<​td>​1722</​td>​
 +<​td>​Tây Ban Nha</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Sevilla
 +</td>
 +<​td>​Người có công tổ chức lại Giáo hội Công giáo Tây Ban Nha thời đó. Lễ kính ngày 04.4.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Phêrô Kim Ngôn*</​td>​
 +<​td>​406</​td>​
 +<​td>​450</​td>​
 +<​td>​1729</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Ravenna
 +</td>
 +<​td>​Nổi tiếng về những bài giảng và những bài viết về Thiên Chúa Ba Ngôi. Lễ kính ngày 30.7.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Lêô Cả*</​td>​
 +<​td>​400</​td>​
 +<​td>​10 tháng 11,​461</​td>​
 +<​td>​1754</​td>​
 +<​td>​ý</​td>​
 +<​td>​Giáo hoàng
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 10.10.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Phêrô Đamianô</​td>​
 +<​td>​1007</​td>​
 +<​td>​21 hoặc 22 tháng 2,​1072</​td>​
 +<​td>​1828</​td>​
 +<​td>​ý</​td>​
 +<​td>​hồng y Giám mục thành Ostia, nhà truyền giáo, tu sĩ Dòng Biển Đức
 +</td>
 +<​td>​Đại diện Ðức Giáo hoàng trong nhiều Công Nghị. Lễ kính ngày 21.02.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Bernard thành Clairvaux</​td>​
 +<​td>​1090</​td>​
 +<​td>​21 tháng 8, 1153</​td>​
 +<​td>​1830</​td>​
 +<​td>​Pháp</​td>​
 +<​td>​linh mục, tu sĩ Dòng Xitô
 +</td>
 +<​td>​Người có công canh tân dòng Xitô. Lễ kính ngày 20.8.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Hilariô thành Poitiers*</​td>​
 +<​td>​300</​td>​
 +<​td>​367</​td>​
 +<​td>​1851</​td>​
 +<​td>​Pháp</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Poitiers
 +</td>
 +<​td>​Đã dấn thân chống lại lạc giáo của Ario, trong tập sách nổi tiếng của ngài có tựa đề là "Bàn Về Thiên Chúa Ba Ngôi" (De Trinitate). Lễ kính ngày 13.01.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Alfonso Maria de' Liguori</​td>​
 +<​td>​1696</​td>​
 +<td>1 tháng 8,​1787</​td>​
 +<​td>​1871</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Giám mục Sant'​Agata de' Goti, sáng lập Dòng Chúa Cứu Thế
 +</td>
 +<​td>​Sáng lập dòng Chúa Cứu Thế, chuyên môn về thần học luân lý. Lễ kính ngày 01.8.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Phanxicô đệ Salê</​td>​
 +<​td>​1567</​td>​
 +<​td>​28 tháng 12,​1622</​td>​
 +<​td>​1877</​td>​
 +<​td>​Pháp</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Geneva
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 24.01.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Kyrillô thành Alexandria*</​td>​
 +<​td>​376</​td>​
 +<​td>​27 tháng 6,​444</​td>​
 +<​td>​1883</​td>​
 +<​td>​Ai Cập</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Alexandria
 +</td>
 +<​td>​ Một trong những người có công tổ chức Công Đồng Êphêsô vào năm 431, và chống lại bè rối của Nestorio. Lễ kính ngày 27.6.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Kyrillô thành Jerusalem*</​td>​
 +<​td>​315</​td>​
 +<​td>​386</​td>​
 +<​td>​1883</​td>​
 +<​td>​Jerusalem</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Jerusalem
 +</td>
 +<​td>​Nhà hùng biện lỗi lạc. Lễ kính ngày 18.3.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Gioan thành Damascus*</​td>​
 +<​td>​676</​td>​
 +<td>5 tháng 12,​749</​td>​
 +<​td>​1883</​td>​
 +<​td>​Syria</​td>​
 +<​td>​linh mục, truyền giáo
 +</td>
 +<​td>​Có công áp dụng triết học của Aristote để giải thích giáo lý công giáo. Lễ kính ngày 04.12.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Bêđa Khả kính*</​td>​
 +<​td>​672</​td>​
 +<​td>​27 tháng 5,​735</​td>​
 +<​td>​1899</​td>​
 +<​td>​Anh</​td>​
 +<​td>​linh mục, truyền giáo
 +</td>
 +<​td>​dòng Biển Ðức, người Anh. Lễ kính ngày 25.5.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Ephrem*</​td>​
 +<​td>​306</​td>​
 +<​td>​373</​td>​
 +<​td>​1920</​td>​
 +<​td>​Syria</​td>​
 +<​td>​phó tế
 +</td>
 +<​td>​Rất giỏi về Kinh Thánh và việc mục vụ, tác giả của nhiều ca vịnh và của tập sách có tựa đề là "Chú Giải Kinh Thánh"​. Lễ kính ngày 09.6.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Phêrô Canisiô</​td>​
 +<​td>​1521</​td>​
 +<​td>​21 tháng 12,​1597</​td>​
 +<​td>​1925</​td>​
 +<​td>​Hà Lan</​td>​
 +<​td>​linh mục, tu sĩ Dòng Tên
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 21.12
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Gioan Thánh Giá</​td>​
 +<​td>​1542</​td>​
 +<​td>​14 tháng 12,​1591</​td>​
 +<​td>​1926</​td>​
 +<​td>​Tây Ban Nha</​td>​
 +<​td>​linh mục, nhà thần học, sáng lập Dòng Cát Minh cải tổ (OCD)
 +</td>
 +<​td>​Cộng tác với thánh Têrêsa thành Avila,​ để canh tân dòng nam Carmêlô. Lễ kính ngày 14.12.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Roberto Bellamino</​td>​
 +<​td>​1542</​td>​
 +<​td>​17 tháng 9,​1621</​td>​
 +<​td>​1931</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​Giám mục thành Capua, triết gia, tu sĩ Dòng Tên
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 17.9.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Albertô Cả</​td>​
 +<​td>​1193</​td>​
 +<​td>​15 tháng 11,​1280</​td>​
 +<​td>​1931</​td>​
 +<​td>​Đức</​td>​
 +<​td>​Giám mục, triết gia, tu sĩ Dòng Đa Minh
 +</td>
 +<​td>​Thầy dạy Thánh Tômasô Aquinô. Lễ kính ngày 15.11.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Antôn thành Padova</​td>​
 +<​td>​1195</​td>​
 +<​td>​13 tháng 6,​1231</​td>​
 +<​td>​1946</​td>​
 +<​td>​Bồ Đào Nha</​td>​
 +<​td>​linh mục, tu sĩ Dòng Phanxicô
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 13.6.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Lôrenxô thành Brindisi</​td>​
 +<​td>​1559</​td>​
 +<​td>​22 tháng 7,​1619</​td>​
 +<​td>​1959</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​linh mục, nhà ngoại giao, tu sĩ Dòng Capuchin
 +</td>
 +<​td>​ Đi rao giảng khắp Âu Châu, và qua đời tại Lisbon. Lễ kính ngày 21.6.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Têrêsa thành Ávila</​td>​
 +<​td>​1515</​td>​
 +<td>4 tháng 10,​1582</​td>​
 +<​td>​1970</​td>​
 +<​td>​Tây Ban Nha</​td>​
 +<​td>​nhà thần học, cải tổ Dòng Cát Minh
 +</td>
 +<​td>​Người có công canh tân dòng Carmêlô. Lễ kính ngày 15.10.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Catarina thành Siena</​td>​
 +<​td>​1347</​td>​
 +<​td>​29 tháng 4,​1380</​td>​
 +<​td>​1970</​td>​
 +<​td>​Ý</​td>​
 +<​td>​nhà thần học, tu sĩ Dòng Đa Minh
 +</td>
 +<​td>​ Có công hiệp nhất giáo hội bị chia rẻ lúc đó. Lễ kính ngày 29.4.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Têrêsa Hài đồng Giêsu</​td>​
 +<​td>​1873</​td>​
 +<​td>​30 tháng 9,​1897</​td>​
 +<​td>​1997</​td>​
 +<​td>​Pháp</​td>​
 +<​td>​tu sĩ Dòng Cát Minh
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 01.10.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Gioan thành Ávila</​td>​
 +<​td>​1500</​td>​
 +<​td>​1569</​td>​
 +<​td>​2012</​td>​
 +<​td>​Tây Ban Nha</​td>​
 +<​td>​Linh mục
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 10.5.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Hildegard von Bingen</​td>​
 +<​td>​1098</​td>​
 +<​td>​1179</​td>​
 +<​td>​2012</​td>​
 +<​td>​Đức</​td>​
 +<​td>​tu sĩ Dòng Biển Đức
 +</td>
 +<​td>​Lễ kính ngày 17.9.
 +</​td></​tr><​tr><​td>​Th. Grêgôriô thành Narek</​td>​
 +<​td>​951</​td>​
 +<​td>​1003 hoặc 1010</​td>​
 +<​td>​2015</​td>​
 +<​td>​Armenia</​td>​
 +<​td>​tu sĩ, nhà thơ, nhà thần bí
 +</td>
 +<​td>​có lòng sùng mộ Đức Trinh Nữ Maria. Lễ kính ngày 27.02
 +</​td></​tr></​div>​
  
 +</​HTML>​
0389-ti-n-s-h-i-th-nh-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)